Lượt xem: 39
Xuất xứ: Nhật Bản Kích thước 10 x 7.5 mm, màu vàng (Y), quy cách 100 m/cuộn. Chịu áp suất làm việc tối đa 1.3 MPa tại 20°C, độ chân không tối đa -100 kPa. Sử dụng cho khí, nước và dầu truyền nhiệt, nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 100°C tùy môi chất.
Lượt xem: 28
Xuất xứ: Nhật Bản Kích thước 12 mm(đường kính ngoài) × 9 mm (đường kính trong), màu trắng sữa (W), quy cách 100 m/cuộn. Áp suất làm việc tối đa 1.3 MPa tại 20°C, RH 65%, độ chân không tối đa -100 kPa. Sử dụng cho khí, nước và dầu truyền nhiệt; nhiệt độ làm việc tối đa 100°C tùy môi chất.
Lượt xem: 26
Xuất xứ: Nhật Bản Kích thước 8 × 6 mm, màu trắng sữa (W), quy cách 100 m/cuộn. Áp suất làm việc tối đa 1.3 MPa tại 20°C, RH 65%, độ chân không tối đa -100 kPa. Sử dụng cho khí, nước và dầu truyền nhiệt; nhiệt độ làm việc tối đa 100°C tùy môi chất.
Lượt xem: 27
Xuất xứ: Nhật Bản Kích thước 6 × 4 mm, màu trắng sữa (W), quy cách 100 m/cuộn. Áp suất làm việc tối đa 1.3 MPa tại 20°C, RH 65%, độ chân không tối đa -100 kPa. Dùng cho khí, nước và dầu truyền nhiệt; nhiệt độ làm việc tối đa 100°C tùy môi chất.
Lượt xem: 31
Xuất xứ: Nhật Bản Kích thước 10 × 7.5 mm, màu trắng sữa (W), quy cách 100 m/cuộn. Áp suất làm việc tối đa 1.3 MPa tại 20°C, RH 65%, độ chân không tối đa -100 kPa. Dùng cho khí, nước và dầu truyền nhiệt; nhiệt độ làm việc tối đa 100°C tùy môi chất.
Lượt xem: 28
Xuất xứ: Nhật Bản Kích thước 12 × 9 mm, màu trắng sữa (W), quy cách 100 m/cuộn. Áp suất làm việc tối đa 2.0 MPa tại 20°C, RH 65%, độ chân không tối đa -100 kPa. Dùng cho khí, nước và dầu truyền nhiệt; nhiệt độ làm việc tối đa 100°C tùy môi chất.
Lượt xem: 23
Xuất xứ: Nhật Bản Kích thước 12 × 9 mm, màu đỏ (R), quy cách 100 m/cuộn. Áp suất làm việc tối đa 2.0 MPa tại 20°C, RH 65%, độ chân không tối đa -100 kPa. Dùng cho khí, nước và dầu truyền nhiệt; nhiệt độ làm việc tối đa 100°C tùy môi chất.
Lượt xem: 58
Xuất xứ: Nhật Bản Kích thước 12 × 9 mm, màu đen (B), quy cách 100 m/cuộn. Áp suất làm việc tối đa 2.0 MPa tại 20°C, RH 65%, độ chân không tối đa -100 kPa. Dùng cho khí, nước và dầu truyền nhiệt; nhiệt độ làm việc tối đa 100°C tùy môi chất.
Lượt xem: 18
Xuất xứ: Nhật Bản Kích thước 12 × 9 mm, màu vàng (Y), quy cách 100 m/cuộn. Áp suất làm việc tối đa 2.0 MPa tại 20°C, RH 65%, độ chân không tối đa -100 kPa. Dùng cho khí, nước và dầu truyền nhiệt; nhiệt độ làm việc tối đa 100°C tùy môi chất.
Lượt xem: 183
Xuất xứ: Nhật Bản Thiết kế có cần bóp, thao tác dễ dàng, phù hợp cho các công việc vệ sinh và thổi bụi thông thường. Miệng phun 2,0 mm, lưu lượng khí 160 lít/phút, tạo luồng khí ổn định khi làm sạch chi tiết, máy móc và khu vực làm việc. Thân hợp kim nhôm đúc, bề mặt mạ crôm bền đẹp, tích hợp đầu nối nhanh giúp kết nối thuận tiện với dây hơi.
Lượt xem: 193
Xuất xứ: Nhật Bản Thân súng làm từ nhựa gia cường chất lượng cao, bền bỉ nhưng vẫn đảm bảo trọng lượng nhẹ dễ thao tác. Thiết kế cần gạt giúp điều chỉnh lưu lượng khí linh hoạt và có thể kết nối nguồn khí từ nhiều hướng khác nhau. Hoạt động ổn định ở áp suất tối đa 1.6 MPa, phù hợp cho vệ sinh máy móc, làm sạch bụi và mạt kim loại trong công nghiệp.
Lượt xem: 287
Xuất xứ: Hàn Quốc Màu trong suốt (TR) hỗ trợ kiểm tra trực quan tình trạng dòng khí và môi chất bên trong đường ống. Kích thước 12×8 mm đáp ứng tốt các hệ thống khí nén công nghiệp yêu cầu lưu lượng cao. Quy cách cuộn 100m giúp giảm mối nối, hạn chế rò rỉ và tăng độ ổn định cho toàn bộ hệ thống.
Lượt xem: 257
Xuất xứ: Hàn Quốc Màu trong suốt (TR) hỗ trợ kiểm soát trực quan tình trạng dòng khí và môi chất bên trong ống. Kích thước 10×6.5 mm đáp ứng tốt hệ thống khí nén yêu cầu lưu lượng trung bình đến lớn. Quy cách cuộn 100m giúp hạn chế mối nối, giảm nguy cơ rò rỉ và tăng độ ổn định đường ống.
Lượt xem: 258
Xuất xứ: Hàn Quốc Màu trong suốt (TR) hỗ trợ kiểm tra trực quan tình trạng dòng khí trong quá trình sử dụng. Kích thước 8×5 mm phù hợp cho hệ thống khí nén cần lưu lượng lớn hơn ống kích thước nhỏ. Quy cách cuộn 100m giúp giảm mối nối, hạn chế rò rỉ và nâng cao độ ổn định đường ống.
Lượt xem: 221
Xuất xứ: Hàn Quốc Màu trong suốt (TR) giúp kiểm soát trực quan tình trạng dòng khí trong quá trình vận hành. Kích thước 6×4 mm phổ biến, dễ kết nối với khớp nối nhanh trong hệ thống khí nén. Quy cách cuộn 100m giúp giảm mối nối, hạn chế rò rỉ và nâng cao độ ổn định đường ống.
Lượt xem: 195
Xuất xứ: Hàn Quốc Kích thước 12×8 mm cho khả năng dẫn khí lớn, phù hợp các hệ thống khí nén công suất cao. Thành ống dày 2.00 mm giúp tăng khả năng chịu áp và đảm bảo độ ổn định khi vận hành liên tục. Quy cách cuộn 100m giúp giảm mối nối, hạn chế rò rỉ và nâng cao độ bền cho tuyến ống dẫn khí.
Lượt xem: 201
Xuất xứ: Hàn Quốc Kích thước 10×6.5 mm giúp tăng lưu lượng khí, phù hợp cho hệ thống khí nén công nghiệp công suất lớn. Thành ống dày 1.75 mm cho khả năng chịu áp ổn định, đáp ứng điều kiện vận hành liên tục trong nhà máy. Quy cách cuộn 100m giúp giảm mối nối, hạn chế rò rỉ và tăng độ ổn định cho toàn bộ đường ống dẫn khí.
Lượt xem: 195
Xuất xứ: Hàn Quốc Ống dẫn khí PU 0805 BL có kích thước 8×5 mm, phù hợp cho hệ thống khí nén yêu cầu lưu lượng khí lớn. Thành ống dày 1.50 mm giúp chịu áp ổn định và vận hành an toàn trong môi trường công nghiệp. Quy cách cuộn 100m và khả năng uốn cong linh hoạt giúp giảm mối nối, tăng độ ổn định hệ thống.
Lượt xem: 194
Xuất xứ: Hàn Quốc Ống dẫn khí PU 0604 BL có khả năng chịu áp ổn định, đáp ứng tốt yêu cầu vận hành liên tục của hệ thống khí nén công nghiệp. Thiết kế mềm dẻo với bán kính uốn cong nhỏ giúp lắp đặt linh hoạt, phù hợp không gian hẹp. Quy cách cuộn 100m và trọng lượng nhẹ giúp giảm mối nối, hạn chế rò rỉ và tăng độ ổn định hệ thống.